P. fairrieanum

Paphiopedilum fairrieanum

Paphiopedilum fairrieanum (Lindley) Stein Lưu ý: Bài này khá dài, vì vậy tôi xin phép được đăng làm hai kỳ) Tên gọi xưa Cypripedium fairrieanum Lindley Cùng loài Cordula fairrieanum…

Asiad 18

CÂU CHUYỆN HÔM NAY

CÂU CHUYỆN HÔM NAY CÂU CHUYỆN THỨ 6 NGÀY 23 THÁNG MƯỜI Trên thế giới, từ thuở xa xưa đến nay, có mấy ngày 23/10 đánh dấu những sự kiện…

P. gratrixianum

Paphiopedilum gratrixianum

Paphiopedilum gratrixianum (Master) Guillaumin Tên cũ Cypripedium gratrixianum Master (không có Williams) Cùng loài Cordula gratrixianum (Master) Rolfe Paphiopedilum affine De Wildeman Paphiopedilum cornutatum Z.J. Liu, O. Gruβ, & L.J….

P. villosum

Paphiopedilum villosum forma aureum

Paphiopedilum villosum forma aureum Braem Có vô số hình thể của loài Paphiopedilum villosum “aureum” đã xuất hiện trong những nơi nuôi trồng. Dù sao, một vài trong số đó…

P. villosum

Paphiopedilum villosum var. boxallii

Paphiopedilum villosum var. boxallii (Reichenbach fil.) Pfitzer Tên cũ Cypripedium boxallii Reichenbach fil. Cùng loài Cyorioedilum villosum var. boxallii (Reichenbach fil.) Veitch Cordula boxallii (Reichenbach fil.) Pfitzer Cypripedium dilectum Reichenbach…

P. Villosum annamense

Paphiopedilum villosum forma annamense

Paphiopedilum villosum forma annamense (Rolfe) Braem, Baker & Baker Giống Paphiopedilum – Lịch sử tự nhiên và sự nuôi trồng, (1999) Dẫn nhập Được Rolfe mô tả lần đầu tiên…

P. villosum

Paphiopedilum villosum

Paphiopedilum villosum (Lindley) Stein Tên cũ Cypripedium villosum Lindley Đồng nghĩa Cordula villosa (Lindley) Rolfe Dẫn nhập Paphiopedilum villosum được Thomas Lobb phát hiện vào năm 1853 ở vùng núi…