P. fairri

Paphiopedilum fairrieanum (tiếp theo và hết)

Paphiopedilum fairrieanum (Lindley) Stein (Tiếp theo) Nguồn gốc tên gọi Cái tên fairrieanum là để tôn vinh ông Fairrie, một người say mê lan. Trong hầu hết các tài liệu…

P. fairrieanum

Paphiopedilum fairrieanum

Paphiopedilum fairrieanum (Lindley) Stein Lưu ý: Bài này khá dài, vì vậy tôi xin phép được đăng làm hai kỳ) Tên gọi xưa Cypripedium fairrieanum Lindley Cùng loài Cordula fairrieanum…

P. gratrixianum

Paphiopedilum gratrixianum

Paphiopedilum gratrixianum (Master) Guillaumin Tên cũ Cypripedium gratrixianum Master (không có Williams) Cùng loài Cordula gratrixianum (Master) Rolfe Paphiopedilum affine De Wildeman Paphiopedilum cornutatum Z.J. Liu, O. Gruβ, & L.J….

P. villosum

Paphiopedilum villosum forma aureum

Paphiopedilum villosum forma aureum Braem Có vô số hình thể của loài Paphiopedilum villosum “aureum” đã xuất hiện trong những nơi nuôi trồng. Dù sao, một vài trong số đó…

P. villosum

Paphiopedilum villosum var. boxallii

Paphiopedilum villosum var. boxallii (Reichenbach fil.) Pfitzer Tên cũ Cypripedium boxallii Reichenbach fil. Cùng loài Cyorioedilum villosum var. boxallii (Reichenbach fil.) Veitch Cordula boxallii (Reichenbach fil.) Pfitzer Cypripedium dilectum Reichenbach…

P. Villosum annamense

Paphiopedilum villosum forma annamense

Paphiopedilum villosum forma annamense (Rolfe) Braem, Baker & Baker Giống Paphiopedilum – Lịch sử tự nhiên và sự nuôi trồng, (1999) Dẫn nhập Được Rolfe mô tả lần đầu tiên…

P. villosum

Paphiopedilum villosum

Paphiopedilum villosum (Lindley) Stein Tên cũ Cypripedium villosum Lindley Đồng nghĩa Cordula villosa (Lindley) Rolfe Dẫn nhập Paphiopedilum villosum được Thomas Lobb phát hiện vào năm 1853 ở vùng núi…

P. villosum

Paphiopedilum villosum complex

Paphiopedilum villosum complex Trong phạm vi phức hệ này, có năm chủng loại được mô tả ở cấp độ loài, đó là: Paphiopedilum affine, Paph. boxallii, Paph. dilectum, Paph. gratrixianum…

P. tranlienianum

Paphiopedilum tranlienianum

Paphiopedilum tranlienianum Gruβ & Perner Cùng loài Paphiopedilum caobanggense N.T. Tich, 1999 Dẫn nhập Paphiopedilum tranlienianum đã được đề cập đến bởi sự phát hiện của bà Trần Ngọc Liên…