P. ciliolare

Paphiopedilum ciliolare

Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 64) Paphiopedilum ciliolare (Reichenbach fil.) Stein Tên cũ Cypripedium ciliolare Reichenbach fil. Cùng loài Cypripedium miteaunum Linden fil. & Rodigas Paphiopedilum ciliolare var. miteaunum (Linden…

P. superbiens

The Paphiopedilum superbiens complex

Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 63) The Paphiopedilum superbiens complex (Phức hệ Paph. superbiens) Phức hệ này bao gồm ba dòng, tất cả đều được con của Reichenbach mô tả…

P. superbiens

The Paphiopedilum superbiens complex

Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 62) The Paphiopedilum superbiens complex (Phức hệ Paph. superbiens) Trong phức hệ này có bốn dòng lan được mô tả ở cấp độ loài. Đó…

P. dayanum_Xenia

Paphiopedilum dayanum

Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 64) Paphiopedilum dayanum (Stone ex Lindley) Stein Tên cũ Cypripedium spectabile var. dayanum Stone ex Lindley Cùng một loài Cypripedium dayanum (Stone ex Lindley) Lindley…

P. lawrenceanum 1

Paphiopedilum lawrenceanum

Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 63) Paphiopedilum lawrenceanum (Reichenbach fil.) Pfitzer Tên cũ Cypripedium lawrenceanum Reichenbach fil. Trùng tên Cordula lawrenceana (Reichenbach fil.) Rolfe Paphiopedilum barbatum subsp. lawreceanum (Reichenbach fil.)…

P. hennisianum

Paphiopedilum henisianum (M. W. Wood) Fowlie

Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 62) Paphiopedilum henisianum (M. W. Wood) Fowlie Tên cũ Paphiopedilum barbatum subsp. Lawrenceanum var. hennisianum M. W. Wood Dẫn nhập Giở lại bản tham luận…

P. fowliei

Paphiopedilum fowliei Birk

Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 61) Paphiopedilum fowliei Birk Trùng tên Paphiopedilum hennisianum var. fowliei (Birk) Cribb Dẫn nhập Paphiopedilum fowliei được Lance Birk công bố vào năm 1981. Nội…

Châu Phi

NGƯỜI GIÀ CHIÊM NGHIỆM (112)

NGƯỜI GIÀ CHIÊM NGHIỆM (112)   Trừng phạt kinh tế của nước này với nước khác, xảy ra khắp nơi trong thế giới văn minh của chúng ta hiện nay,…

Vải thiều Lục ngạn

NĂM MỚI NÓI CHUYỆN VUI

NĂM MỚI NÓI CHUYỆN VUI Chưa hết “mùng” có nghĩa là vưỡn còn tết. Mà đã là tết thì chỉ nói chuyện vui thôi. Vì có nhiều người vẫn cứ…

P. crossii

Paphiopedilum crossii

Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) 60) Paphiopedilum crossii (Morren) Braem & Senghas Tên cũ Cypripedium crossii Morren Trùng tên Cypripedium barbatum var. warnerianum T. Moore Cypripedium barbatum var. warneri hort…