P hookerae

Phức hệ hookerae

Loài phức hệ Paphiopedilum hookerae Loài phức hệ này có hai dòng là Paphiopedilum hookerae và Paphiopedilum volonteanum, như đã được mô tả ở mức độ loài. Không còn nghi…

P venustum

Loài Paphiopedilum venustum (Tiếp theo)

Loài Paphiopedilum venustum (Tiếp theo) Các biến thể và biến loài Paphiopedilum venustum là một loài có nhiều biến thể về màu sắc của hoa cũng như hình thái các…

P. venustum

Paphiopedilum venustum

Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum 38) Paphiopedilum venustum (Wallich ex Sims) Pfitzer Tên cũ Cypripedium venustum Wallich ex Sims Cùng tên Stimegas venustum (Wallich ex Sims) Rafinesque Cordular venusta (Wallich ex…

Paph. spicerianum

Paphiopedilum spicerianum

Paphiopedilum spicerianum (Master & T. Moore) Pfitzer Tên cũ Cypripedium spicerianum Masters & T. Moore Cùng tên Cordula spiserianum (Reichenbach fil. [sic.] Rolfe Dẫn nhập Vào mùa thu năm 1878,…

Paph. druryi

Paphiopedilum druryi

Paphiopedilum druryi (Beddome) Stein Tên cũ Cypripedium druryi Bedome Đồng âm Cordula druryi (sic.) (Bedome) Rolfe Dẫn nhập Paphiopedilum druryi được bà J. A. Brown phát hiện vào khoảng năm,…

Paph. esquirolei

Paphiopedilum esquirolei forma virife

Paphiopedilum esquirolei forma virife (Gruβ & Röth) Braem & Chiron Có một số cây Paph. esquirolei thuộc loại sinh sản vô tính với màu của hoa không nhất định. Khi…

Paph. esquirolei

Paphiopedilum esquirolei

Paphiopedilum esquirolei Schlechter Tên cũ Cordule esquirolei (Schlechter) Hu Paphiopedilum hirsutissimum var. esquirolei (Schlechter) Karasawa & Saito Dẫn nhập Khái niệm về Paphiopedilum esquirolei được dựa trên những cây được…

P. hirsutissimum album

Paphiopedilum hirsutissimum

Paphiopedilum hirsutissimum (lindley ex Hooker) Stein Tên cũ Cypripedium hirsutissimum Lindley ex Hooker Trùng tên Cordula hirsutissima (Lindley ex Hooker) Paphiopedilum saccopetalum Hua Dẫn nhập Các cây Paphiopedilum hirtissimum được…