P. barbigerum 2

Paphiopedilum barbigerum

Paphiopedilum barbigerum Tang & Wang Cùng loài Paphiopedilum insigne var. barbigerum (Tang & Wang) Braem (?) Paphiopedilum veijva rutianum Gruβ & Röllke Dẫn nhập Paphiopedilum barbigerum được Tang & Wang…

P. insigne fma

Paphiopedilum insigne (Tiếp theo)

Paphiopedilum insigne (Tiếp theo) Biến thể và biến loài. Paphiopedilum insigne là một biến loài rất đặc trưng, và phạm vi biến loài đã được mô tả, tất cả đều…

P. insigne

Paphiopedilum insigne (Tiếp)

Paphiopedilum insigne (Wallich ex Lindley) Pfitzer Tên gọi gốc Cypripedium insigne Wallich ex Lindley (Collectanea Botanica – 1882) Trùng tên Cordula insignis Rafinesque (Flora Telluriana, 1838) Dẫn nhập Paphiopedilum insigne…

P. insigne fma

Paphiopedilum insigne Phức hệ

Paphiopedilum insigne Phức hệ Trong nhóm này có 5 phân nhóm đã được mô tả ở cấp độ loài, đó là Paphiopedilum insigne, Paph. barbigerum, Paph. helenae, Paph. coccineum và…

P. herrmannii

Paphiopedilum herrmannii

Paphiopedilum herrmannii Fuchs & Reisinger Dẫn nhập Nhóm này dựa trên cây lan được tìm thấy trong số mẻ cây được dán nhãn là Paphiopedilum esquirolei trong vườn trồng trọt…

P. henryanum copy

Paphiopedilum henryanum

Paphiopedilum henryanum Braem Dị bản: Paphiopedilum dollii Lückel Paphiopedilum chaoi Hua Dẫn nhập Paphiopedilum henryanum là một trong những trường hợp không hề có lấn cấn gì trong việc phân…

P. charlesworthii

Paphiopedilum charlesworthii

PHÂN GIỐNG PAPHIOPEDILUM Paphiopedilum charlesworthii (Rolfe) Rolfe Từ gốc Cypripedium charlesworthii Rolfe Dị bản Cordula charlesworthii (Rolfe) Rolfe Dẫn nhập Paphiopedilum charchesworthii được R. Moore, một viên chức của Anh…

Paph. thaianum 3

Paphiopedilum thaianum

Paphiopedilum thaianum lamwiriakul Dẫn nhập Paphiopedilum thaianum được tìm thấy trong vườn của một nhà trồng lan nghiệp dư và nhà làm vườn tên là Prapanth Iamwiriakul. THoạt nhìn, người…

Paph. niveum

Paphiopedilum niveum

Paphiopedilum niveum (Reichenbach fil.) Stein Cùng loài Cordula nivea (Reichenbach fil.) Rolfe Cypripedium concolor var. niveum Reichenbach fil. Dẫn nhập Cây đầu tiên thuộc loài này đã đến châu Âu,…

Paph. godefroyae copy

Paphiopedilum godefroyae

Paphiopedilum godefroyae (Godefroy-Leboeuf) Stein Cùng loài Cordula godefroyae (Godefroy-Lebeuf) Rolfe Cypripedilum concolor var. godefroyae (Godefroy-Lebeuf) Colett & Hemsley Dẫn nhập Paphiopedilum godefroyae được Godefroy-Lebeuf, một nhà trồng trọt của Pháp…