Hoa sen

NGƯỜI GIÀ CHIÊM NGHIỆM (IIX)   Trong cuốn “Cái vô hạn trong lòng bàn tay…”, nhà khoa học rồi trở thành một nhà sư – Matthieu Ricard đã kể một…

Xã hội đen

NGƯỜI GIÀ CHIÊM NGHIỆM (VI)   Tôi nói một chuyện có thực. Ông nọ trước đây thuộc băng xã hội đen của Khánh (trắng). Khi Khánh bị bắt, ông ta…

P violascens

Paphiopedilum violascens schlechter

Paphiopedilum violascens schlechter Trùng tên Cordula violascens (Schlechter) Rolfe Paphiopedilum violascens var. gautierense J. J. Smith Dẫn nhập Paphiopedilum violascens được phát hiện vào năm 1907 bởi Rudolf Schlechter, một…

P pupuaratum

Phức hệ Paphiopedilum violascens

Phức hệ Paphiopedilum violascens Có ba nhóm thuộc phức hệ Paphiopedilum violascens được mô tả dưới dạng một loài. Đó là Paph. violascens (Schlechter, 1911), Paph. wentworthianum (Fowlie, 1968) và…

Bắt cua

NHỮNG BỘ LỌC

CÂU CHUYỆN HÔM NAY NHỮNG BỘ LỌC   Ai cũng biết, bộ lọc là để lọc những tạp chất lẫn trong các chất lỏng nào đó. Nhưng trong bài viết…

P papuanum& papuanum album

Paphiopedilum papuanum

Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) Paphiopedilum papuanum (Ridley ex Rendle) L.O. Williams Tên cũ Cypripedium papuanum Ridley ex Rendle Trùng tên Paphiopedilum zieckianum Schoser Dân nhập Paphiopedilum papuanum được Cecil…

P mohrianum

Pahiopedilum mohrianum Braem

Phân giống (Subgenus) Sigmatopetalum (Tiếp) Pahiopedilum mohrianum Braem Tên gốc (?) Paphiopedilum x bundtii hort., nomen nudum Dẫn nhập Năm 1989 Braem đã mô tả Paphiopedilum mohrianum là một loài…

P mastersianum

Paphiopedilum mastersianum

Paphiopedilum mastersianum (Reichenbach fil.) Stein Tên gốc Cypripedium mastersianum Reichenbach fil. Đồng nghĩa Cordula mastersiana (Reichenbach fil.) Rolfe Dẫn nhập Duy nhất có một điều mà người ta biết về…

P. cerveranum

Paph. cerveranum

Paphiopedilum cerveranum Braem Đồng nghĩa Paphiopedilum robinsonii hort., non (Ridley), non robinsonnianum Cavestro Dẫn nhập Paphiopedilum cerveranum đã bị nhiều tác giả (như Van Delden, 1968; Fowlie, 1974; Karasawa, 1986);…