otostylis brachystalix 1

TÊN VIẾT TẮT CỦA CÁC GIỐNG LAN

TÊN VIẾT TẮT CỦA CÁC GIỐNG LAN Tiếp theo: Vần O – Z O Oda. = Odontioda Odbrs. = Odontobrassia Ocdm. = Odontocidium Odm. = Odontoglossum Odrta. = Odontorettia Odtna….

Habenaria carnea

TÊN VIẾT TẮT CÁC GIỐNG LAN Vần E – G – H Eas. = Eastonara Echn. = Eurychone Edr. = Edeara Emb. = Embreca Entra. = Ernestara Epbkl. = Epibarkiella…

Sophronitis coccinea

THUẬT NGỮ ANH-VIỆT VỀ LAN

  THUẬT NGỮ ANH-VIỆT VỀ LAN (Tiếp theo và hết) R Raceme : Chùm hoa Racemose : Mọc thành chùm Rachis : Cuống Raft : Mảng, bè gỗ Rafter :…

P. hirsutissimum album

THUẬT NGỮ ANH-VIỆT VỀ LAN

THUẬT NGỮ ANH-VIỆT VỀ LAN (Tiếp theo) Vân P – R P Pan : Đất cứng Pandanus : Cây dứa dại Paniculate : Hình chùy Papery : Mỏng như giấy…

Masdevallia ignea

THUẬT NGỮ ANH-VIỆT VỀ LAN

THUẬT NGỮ ANH-VIỆT VỀ LAN VẦN I-J-K-L-M-N-O I ICBN : Mã số quốc tế của thuật ngữ thực vật Immarure : Non nớt, chưa chín chắn Immenol : Rộng lớn…

Encyclia cordigera-rosea

THUẬT NGỮ ANH-VIỆT VỀ LAN Vần E & F E Elongate : Hình thon dài Emarginate : Có khía Embellish : Tô điểm Embryo : Phôi, thai Emerald : Màu…